HTC One ME Dual sim

Thông số kỹ thuật

HTC One ME Dual sim

ẤN TƯỢNG VỚI VẺ ĐẸP HOÀN HẢO

HTC One ME ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với màn hình lớn 5.2” và thiết kế hai tông màu hoàn hảo kết hợp giữa kim loại & polycarbonate nguyên khối cao cấp.

Một điểm nổi bật nữa chính là HTC One ME được hỗ trợ tính năng bảo mật bằng vân tay được tích hợp ở mặt trước của sản phẩm, với khả năng quét mã cực tnhanh, chính xác và tính bảo mật cao.

HTC One ME Dual sim

Sang trọng và thanh lịch

Mặt trước sản phẩm mang hơi hướng ánh kim loại, được lấy cảm hứng từ thiết kế đã đạt nhiều giải thưởng danh giá trên dòng sản phẩm cao cấp HTC One, cho cảm giác sang trọng và tinh tế.

Thiết kế 2 tông màu viền kim loại cùng với chất liệu polycarbonate, giúp sản phẩm vừa mỏng nhẹ vừa thoải mái khi cầm trên tay.

  • Sang trọng và thanh lịch

HTC One ME Dual sim

Tối ưu hóa trải nghiệm cá nhân

HTC One ME tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với chủ đề HTC, cho khả năng tuỳ biến màn hình điện thoại, nhạc chuông, và nhiều hơn nữa dựa trên những hình ảnh yêu thích của bạn.

HTC Sense™ Home là một widget trên màn hình chính, một trợ thủ đắc lực thu thập dữ liệu dựa trên thói quen sử dụng điện thoại và vị trí của bạn, kết hợp với giao diện HTC BlinkFeed™ để đưa ra các gợi ý phù hợp với những địa điểm yêu thích hay tự động sắp xếp những ứng dụng thường dùng khi bạn ở nhà, ở bên ngoài hoặc đang ở công ty.

  • Tối ưu hóa trải nghiệm cá nhân

HTC One ME Dual sim

Trải nghiệm giải trí đỉnh cao

HTC One ME được trang bị màn hình hiển thị lớn 5.2” với độ phân giải cao 2K, WQHD 2560 x 1440, mang lại cảm giác trung thực khi trải nghiệm, tận hưởng những chi tiết tuyệt đẹp, màu sắc phong phú.

HTC BoomSound™ với Dolby Audio™ cho hiệu ứng âm thanh vòm ngay cả khi bạn thưởng thức qua loa ngoài hoặc trải nghiệm qua tai nghe. Bên cạnh đó, tính năng HTC Connect™ cho phép bạn kết nối với hệ thống giải trí trong gia đình qua cơ chế đa kênh, không dây và xuyên suốt các phòng bằng thao tác vuốt 3 ngón tay vô cùng đơn giản.

*Được sản xuất theo giấy phép từ Dolby Laboratories. Dolby, Dolby Audio, Dolby Atmos, Pro Logic, and the double-D là các nhãn hiệu đã được đăng ký của Dolby Laboratories. Với tác quyền của HTC từ 2015

*Lưu ý: Chỉ phù hợp với một số thiết bị tương thích. Để biết danh sách thiết bị giải trí gia đình tương thích, vui lòng tìm hiểu thêm tại trang web của đối tác của chúng tôi.

  • Trải nghiệm giải trí đỉnh cao

HTC One ME Dual sim

Hãy nắm bắt những khoảng khắc đẹp nhất mọi lúc, mọi nơi

Với camera chính độ phân giải lên tới 20MP cùng nhiều công cụ chỉnh sửa ảnh độc đáo. Camera selfie với công nghệ UltraPixel™ giúp thu sáng nhiều hơn 300% so với một cảm biến thông thường, mang lại chất lượng ảnh chụp tốt nhất ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.

Ngoài ra, ứng dụng HTC Zoe™ cho phép bạn dễ dàng tạo video clip ấn tượng bằng cách kết hợp giữa những đoạn phim, hình ảnh có sẵn để tạo thành một clip hoàn chỉnh với những chủ đề hiệu ứng như một thước phim Hollywood, sau đó chia sẻ ngay với bạn bè thông qua mạng xã hội.

  • Hãy nắm bắt những khoảng khắc đẹp nhất mọi lúc, mọi nơi

HTC One ME Dual sim

BẤM ĐỂ XEM

HTC One ME Dual sim Rose GoldHTC One ME Dual sim Gold Sepia
BẤM ĐỂ XEM Chọn màu sắc và xem điện thoại 360 độ. Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện trong giây lát.
 
  • Kích thước

    150.99 x 71.99 x 9.75 mm

  • Tốc độ chip xử lý

    MediaTek helio™ X10, octa core

    • MediaTek helio™ X10, octa core
    • 8x 2.0GHz
  • Mạng1

    • 2G/2.5G - GSM/GPRS/EDGE:
    • 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G UMTS:
    • 850/900/1900/2100 MHz
    • 3G TD-SCDMA:
    • 1900/2000 MHz
    • 4G LTE:
    • FDD: Dải băng tần 1, 3, 5, 7, 8, 28
    • TDD: Dải băng tần 38, 39, 40, 41
  • Cảm biến

    • Cảm biến ánh sáng
    • Cảm biến tiệm cận
    • Gia tốc kế
    • Cảm biến la bàn
    • Cảm biến con quay hồi chuyển
    • Cảm biến từ
    • Trung tâm cảm biến
    • Cảm biến vân tay
  • Máy ảnh

    • Máy ảnh chính: 20MP, tự động lấy nét, cảm biến BSI, f/2.2, 27.8mm, quay phim 4K
    • Máy ảnh Phụ: HTC UltraPixel™, cảm biến BSI, f/2.0, 26.8mm, quay phim 1080p
    • Máy ảnh chính: 20MP, tự động lấy nét, cảm biến BSI, f/2.2, 27.8mm, quay phim 4K
    • Máy ảnh Phụ: HTC UltraPixel™, cảm biến BSI, f/2.0, 26.8mm, quay phim 1080p
  • Trọng lượng

    155 g

  • Hệ điều hành Android

    Android™ với HTC Sense™

  • Bộ nhớ2

    • ROM: 32GB
    • RAM: 3GB
    • Khe sim microSDXC™ hỗ trợ tối đa lên tới 2TB
    • ROM: 32GB
    • RAM: 3GB
    • Khe thẻ nhớ microSDXC™ hỗ trợ tối đa lên tới 2TB
  • Kết nối

    • NFC
    • Bluetooth® 4.1
    • Wi-Fi®: 802.11 a/b/g/n/ac (2.4 & 5 GHz)
    • DLNA®
    • CIR
    • Giắc âm thanh stereo 3.5 mm
    • Cổng micro-USB 2.0 (5 chấu)
  • Đa phương tiện

    • Định dạng âm thanh được hỗ trợ:
    • Phát lại: .aac, .amr, .ogg, .m4a, .mid, .mp3, .wav, .wma, .flac, ac3, ec3, eac3
    • Ghi hình: .aac
    • Định dạng video được hỗ trợ:
    • Phát lại: .3gp, .3g2, .mp4, .wmv, .avi, .mkv
    • Ghi hình: .mp4
  • Màn hình

    5.2 inch, WQHD (1440 x 2560)

    5.2 inch, WQHD (1440 x 2560)

  • Loại Thẻ SIM

    Dual SIM (nano SIM)

  • Định vị

    GPS/AGPS + GLONASS + Beidou

  • Âm thanh

    HTC BoomSound™ với Dolby Audio™

    HTC BoomSound™ với Dolby Audio™

  • Pin3

    Dung lượng: 2840 mAh

    • Dung lượng: 2840 mAh
    • Thời gian đàm thoại: Tối đa 23.3 giờ cho 2G/ 13.5 giờ cho 3G WCDMA/ 23.15 giờ cho TD-SCDMA
    • Thời gian chờ:Tối đa 598 giờ cho 2G/ 626 giờ cho 3G
  1. Băng tần mạng ở các khu vực có thể khác nhau, tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động và vị trí của bạn. LTE 4G chỉ sẵn có tại một số quốc gia nhất định. Tốc độ tải lên và tải xuống cũng tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động.

  2. Bộ nhớ khả dụng có thể ít hơn tùy thuộc vào phần mềm điện thoại. Dung lượng trống có thể thay đổi phụ thuộc vào các bản cập nhật phần mềm điện thoại và cách dùng các ứng dụng.

  3. Thời gian sử dụng pin (thời gian đàm thoại, thời gian chờ và nhiều thông số khác) tùy thuộc vào mạng và cách sử dụng điện thoại.

    Thông số kỹ thuật Thời gian chờ ("thông số kỹ thuật") là một tiêu chuẩn ngành chỉ dùng để cho phép so sánh các thiết bị di động khác nhau trong những điều kiện như nhau. Mức tiêu hao năng lượng trong chế độ chờ còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm nhưng không hạn chế ở mạng điện thoại, chế độ cài đặt, vị trí, sự di chuyển, cường độ sóng và số lượng thuê bao tập trung tại khu vực đó. Do đó, việc so sánh thời gian chờ của các thiết bị di động khác nhau chỉ có thể được thực hiện trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ của phòng thí nghiệm. Khi sử dụng bất kỳ thiết bị di động nào trong điều kiện thực tế, thời gian chờ sẽ có thể thấp hơn và phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố đã nêu trên

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước