Tính năng
Giới thiệu
MÀN HÌNH HIỂN THỊ
MÁY ẢNH KÉP
MÁY ẢNH
HTC Sense Companion
THIẾT KẾ
Thông số kỹ thuật

MÀN HÌNH LỚN ĐỂ TRẢI NGHIỆM - THIẾT KẾ GỌN ĐỂ CẦM NẮM

HTC Desire 12 plus tự hào là thiết bị có màn hình lớn nhất trong dòng Desire với kích thước 6”, trong khi màn hình HTC Desire 12 là 5.5”. Tuy nhiên, bạn sẽ thật sự ngạc nhiên khi cả hai sản phẩm này đều rất lịch lãm và dễ cầm nắm trong lòng bàn tay. Bộ đôi mang dáng vẻ hiện đại, bóng bẩy với bề mặt chất lỏng đặc trưng nổi tiếng của dòng sản phẩm U hoà quyện cùng thiết kế nhỏ gọn và màn hình tràn viền 18:9.
HTC Desire 12 plus boasts our biggest 6” display in the Desire series, and you will be surprised how elegantly it fits in your hand. The modern and sleek design exhibits the beauty of the U series with the iconic liquid surface wrapped around one of the most compact and lightweight 18:9 phones we’ve ever made.
Even with the big 5.5” display on HTC Desire 12, you will be surprised how elegantly it fits in your hand. The modern and sleek design exhibits the beauty of the U series with the iconic liquid surface wrapped around one of the most compact and lightweight 18:9 phones we’ve ever made.
MÀN HÌNH HIỂN THỊ

Màn hình lớn nhưng nhỏ gọn trong lòng bàn tay

Với màn hình 6" tràn viền tỉ lệ 18:9i, HTC Desire 12 plus mang lại một trải nghiệm tốt hơn, trên màn hình lớn hơn để bạn có thể tận hưởng những gì mình yêu thích. Viền mỏng còn mang lại khả năng sử dụng và điều khiển một tay dễ dàng và thoải mái.

With a stunning 18:9 and 6” screen, HTC Desire 12 plus gives you a bigger and better viewing experience to enjoy the things you love. The slender frame offers a comfortable single-handed experience and easy maneuverablity.

With a stunning 18:9 and 5.5” screen, HTC Desire 12 gives you a bigger and better viewing experience to enjoy the things you love. The slender frame offers a comfortable single-handed experience and easy maneuverablity.

i HTC Desire 12 plus có màn hình lớn 6”, HTC Desire 12 có màn hình lớn 5.5”
MÁY ẢNH KÉP

Tuyệt tác nghệ thuật cho mỗi khung hình

Máy ảnh képii trên HTC Desire 12 plus cho phép lấy nhiều tiêu điểm cùng lúc, nhờ đó bạn có thể lấy nét lại sau khi đã chụp bức ảnh hoặc tạo thêm hiệu ứng bokeh. Với chế độ bokeh, chủ thể ở tiền cảnh sẽ được làm nổi bật và hậu cảnh được làm mờ một cách tự nhiên, giúp cho bức ảnh trở nên nghệ thuật hơn.
Dual cameras capture multiple focal points simultaneously letting you refocus photographs after they are taken or add a bokeh effect. Bokeh mode gives you sharp foregrounds and naturally blurred backgrounds for more artistic photography.
ii Máy ảnh kép ở mặt sau chỉ được trang bị trên HTC Desire 12 plus. HTC Desire 12 có máy ảnh chính là 13MP.
MÁY ẢNH

Bắt ngay những khoảnh khắc đặc biệt

Dễ dàng bắt được những khoảnh khắc đẹp và sống động cả ngày và đêm với máy ảnh chính 13MP trên HTC Desire 12 và HTC Desire 12 plus. Khả năng lấy nét theo pha sẽ bảo đảm bức ảnh có nhiều chi tiết hơn ngay cả khi đối tượng chụp đang di chuyển.

Capture beautiful and vivid photographs, day or night, with the 13MP main camera. And the Phase Detection Autofocus will ensure you get clear details even if your subject is on the move.

SELFIES MỌI LÚC

Những bức chân dung rõ đẹp trong mọi hoàn cảnh.

Khi thiếu sáng, khẩu độ lớn f/2.0 sẽ giúp thu sáng tốt hơn đồng thời đèn flash LED phía trước trên HTC Desire 12 plus sẽ giúp mang lại ánh sáng tự nhiên, tăng độ sắc nét, cho bức ảnh chân dung đẹp rạng ngời trong mọi điều kiệniii.

The large ƒ/2.0 aperture in the front camera lets in more light for accurate details in low light settings. Get clear and well-lit selfies thanks to a front-facing LED flash or enjoy the soft-tone selfie light for a natural glow in any environment.

iii Khẩu độ ƒ/2.0 và đèn Flash LED mặt trước chỉ được trang bị trên HTC Desire 12 plus. HTC Desire 12 có khẩu độ là ƒ/2.4 và không có đèn flash LED mặt trước.
BẠN ĐỒNG HÀNH HTC SENSE COMPANION
alarm
Nhắc nhở
thông minh
battery
Tiết kiệm pin
performance
Hiệu suất
THIẾT KẾ

Vẻ đẹp vốn có với phong cách sang trọng

Vẻ lịch lãm là đặc trưng của thiết kế bề mặt chất lỏng nay được cải tiến với màn hình tràn viền và những góc bo cong, mang lại sự sang trọng cùng những màu sắc mới năng động hơn, phù hợp với phong cách và cá tính riêng của bạn.
Những điểm nổi bật
  • Màn hình lớn 6” chất lượng HD+

  • Màn hình tràn viền 18:9

  • Máy ảnh kép 13MP + 2MP

  • Đèn Flash LED mặt trước

  • Android O

  • Bộ vi xử lý 8 nhân, 1.8 GHz

  • Bộ nhớ RAM 3GB/ROM 32GB

  • Màn hình 5.5” chất lượng HD+

  • Màn hình tràn viền 18:9

  • Máy ảnh 13MP

  • RAM 2GB/3GB

  • Bộ nhớ trong 16GB/32GB

  • Kích thước và trọng lượng1

    158.2 x 76.6 x 8.4 mm, 157.5 g

    148.5 x 70.8 x 8.2 mm, 137 g

    158.2 x 76.6 x 8.4 mm, 157.5 g

    148.5 x 70.8 x 8.2 mm, 137 g

  • Hệ điều hành Android2

    Android™ 8.0 với HTC Sense™

    Android™ với HTC Sense™

  • Máy ảnh Chính

    • Máy ảnh kép 13MP + 2MP
    • Lấy nét tự động theo pha
    • Cảm biến BSI
    • Đèn LED flash
    • Khẩu độ f/2.2
    • Chế độ Bokeh
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Nhận diện khuôn mặt
    • Chụp toàn cảnh Panorama
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080)
    • Video Pic (chụp ảnh trong khi đang quay phim Full HD 1080p)
    • 13-megapixel
    • Lấy nét tự động theo pha
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.2
    • Đèn LED flash
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Nhận diện khuôn mặt
    • Chế độ HDR
    • Chụp toàn cảnh Panorama
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080)
    • Video Pic (chụp ảnh trong khi đang quay phim Full HD 1080p)
    • Máy ảnh kép 13MP + 2MP
    • Lấy nét tự động theo pha
    • Cảm biến BSI
    • Đèn LED flash
    • Khẩu độ f/2.2
    • Chế độ Bokeh
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Nhận diện khuôn mặt
    • Chụp toàn cảnh Panorama
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080)
    • Video Pic (chụp ảnh trong khi đang quay phim Full HD 1080p)
    • 13-megapixel
    • Lấy nét tự động theo pha
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.2
    • Đèn LED flash
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Nhận diện khuôn mặt
    • Chế độ HDR
    • Chụp toàn cảnh Panorama
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080)
    • Video Pic (chụp ảnh trong khi đang quay phim Full HD 1080p)
  • Định vị

    • Ăng ten GPS tích hợp bên trong với GLONASS
  • Pin và Tốc Độ Sạc6

    • Dung lượng: 2965 mAh
    • Dung lượng: 2730 mAh
    • Dung lượng: 2965 mAh
    • Chế độ tiết kiệm pin
    • Sạc (5V/1.5A)
    • Dung lượng: 2730 mAh
    • Chế độ tiết kiệm pin
    • Sạc (5V/1A)
  • Đa phương tiện

    Định dạng âm thanh được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gpp, .m4a, .aac, .flac, .mp3, .mid, .ogg, .mkv, .wav, .amr
    Quay phim: .3gpp

    Định dạng video được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gp, .mp4, .ts, webm, mkv
    Quay phim: .mp4

    Định dạng âm thanh được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gp, .mp4, .m4a, .aac, .flac, .mp3, .mid, .ogg, .mkv, .wav
    Quay phim: .3gp, .aac

    Định dạng video được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gp, .mp4, .ts, webm, mkv
    Quay phim: .3gp, .mp4

  • Màn hình

    6.0 inch, HD+

    5.5 inch, HD+

    • 6.0 inch, HD+
    • (720 x 1440 pixels)
    • IPS LCD
    • Tuỳ biến màu sắc hiển thị
    • 5.5 inch, HD+
    • (720 x 1440 pixels)
    • IPS
    • Tuỳ biến màu sắc hiển thị
  • Loại Thẻ SIM3

    • Nano SIM
    • Dual standby
    • 2 khe SIM hỗ trợ 4G LTE
    • Quản lý thẻ SIM. Cài đặt kết nối mạng mà không cần thay đổi vị trí thẻ SIM trong khe SIM
    • Nano SIM
    • Dual standby
    • Dual nano SIM, hỗ trợ 4G LTE
    • Quản lý thẻ SIM. Cài đặt kết nối mạng mà không cần thay đổi vị trí thẻ SIM trong khe SIM
  • Máy ảnh Trước

    • 8-megapixel 2
    • Lấy nét cố định
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.0
    • Chế độ làm đẹp
    • Đèn LED flash
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Chế độ HDR
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080 )
    • Nhận diện khuôn mặt
    • 5-megapixel
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.4
    • Hẹn giờ chụp Selfie tự động lên đến 10 giây
    • Quay phim chất lượng HD 720p
    • Nhận diện khuôn mặt
    • 8-megapixel 2
    • Lấy nét cố định
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.0
    • Chế độ làm đẹp
    • Đèn LED flash
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Chế độ HDR
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080 )
    • Nhận diện khuôn mặt
    • 5-megapixel
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.4
    • Hẹn giờ chụp Selfie tự động lên đến 10 giây
    • Quay phim chất lượng HD 720p
    • Nhận diện khuôn mặt
  • Cảm biến

    • Cảm biến tiệm cận
    • Cảm biến ánh sáng
    • Cảm biến chuyển động G-sensor
    • Cảm biến la bàn số
    • Cảm biến vân tay
    • Cảm biến tiệm cận
    • Cảm biến ánh sáng
    • Cảm biến chuyển động G-sensor
    • Cảm biến từ trường
  • Phím, Khóa và Cổng Kết Nối

    • Giắc âm thanh 3.5 mm
    • micro-USB 2.0
  • Tốc độ chip xử lý

    Qualcomm™ Snapdragon™ 450, 8 nhân, 64-bit

    MediaTek™ MT6739, Lõi tứ, 64-bit

    Qualcomm™ Snapdragon™ 450, 8 nhân, 64-bit

    MediaTek™ MT6739, Lõi tứ, 64-bit

  • Bộ nhớ4

    • ROM: 32GB / RAM: 3GB
    • Bộ nhớ trống cho người dùng: khoảng 23GB
    • Bộ nhớ mở rộng: microSD™ lên đến 2TB
    • Bộ nhớ Flex
    • ROM: 32GB / RAM: 3GB
    • Bộ nhớ trống cho người dùng: khoảng 23GB
    • Bộ nhớ mở rộng: microSD™ lên đến 2TB
    • Bộ nhớ Flex
    • ROM: 32GB / RAM: 3GB
    • Bộ nhớ trống cho người dùng: khoảng 23GB
    • Bộ nhớ mở rộng: microSD™ lên đến 2TB
    • Bộ nhớ Flex
    • ROM: 32GB / RAM: 3GB
    • Bộ nhớ trống cho người dùng: khoảng 23GB
    • Bộ nhớ mở rộng: microSD™ lên đến 2TB
    • Bộ nhớ Flex
  • Mạng5

    • 2G/2.5G - GSM/GPRS/EDGE
    • 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G UMTS
    • 850/900/1900/2100 (B1/B2/B5/B8), HSDPA 42, HSUPA 5.76
    • 4G LTE
    • FDD: Băng tần 1, 3, 5, 7, 8, 20
    • TDD: Băng tần 40
    • Hỗ trợ Cat 4 LTE, tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps, tốc độ tải lên lên đến 50 Mbps
    • 2G/2.5G - GSM/GPRS/EDGE
    • 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G UMTS
    • 850/900/1900/2100 (B5/B8/B2/B1 ), HSDPA 42, HSUPA 5.76
    • 4G LTE
    • FDD: Băng tần 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28
    • TDD: Băng tần 38, 40, 41
    • Hỗ trợ Cat 4 LTE, tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps, tốc độ tải lên lên đến 50 Mbps
  • Kết nối

    • BlueTooth® 4.2
    • Wi-Fi®
    • 802.11 b/g/n (2.4 GHz)
    • BlueTooth® 4.2
    • Wi-Fi®
    • 802.11 b/g/n (2.4 & 5 GHz)
  • Giao Tiếp Bằng Cử Chỉ và các tính năng Khác

    Vuốt lên bất cứ đâu trên màn hình

    Vuốt lên bất cứ đâu trên màn hình

  1. Độ dày được đo ở phần viền của thiết bị. Độ dày có thể khác nhau tuỳ thuộc vào từng vị trí của thiết bị.
    Các đơn vị đo có thể thay đổi chút ít theo dung sai chế tạo.

  2. Sau khi cập nhật phần mềm, hệ điều hành có thể sẽ thay đổi.

  3. 2 khe SIM đều hỗ trợ 4G LTE nhưng chỉ hỗ trợ 4G LTE ở 1 khe SIM.

  4. Bộ nhớ trống có thể ít hơn tùy thuộc vào phần mềm hiện đang sử dụng của máy. Dung lượng bộ nhớ khả dụng có thể thay đổi tùy theo bản cập nhật phần mềm điện thoại và mức sử dụng của các ứng dụng. Bộ nhớ mở rộng được giới hạn đến kích thước thẻ microSD sẵn có.

  5. Băng tần mạng ở các khu vực có thể khác nhau, tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động và vị trí của bạn. 4G LTE chỉ sẵn có tại một số quốc gia nhất định. Tốc độ tải lên và tải xuống cũng tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động.

  6. Các thông số về pin đề cập ở đây có thể thay đổi tùy theo mạng di động, vị trí, cường độ sóng, cấu hình tính năng, ứng dụng và cách sử dụng điện thoại cùng nhiều yếu tố khác. Kết quả thực tế có thể thay đổi. Tất cả các loại pin đều có giới hạn về số lần sạc và cuối cùng đều phải được thay thế. Tuổi thọ pin và số lần sạc có thể khác tuỳ thuộc vào cách sử dụng và cài đặt.

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.