Choose your region

HTC Desire 610
Màn hình4,7 inch, độ phân giải qHD
Tốc độ chip xử lýQualcomm® Chip xử lý lõi tứ 1,2 GHz Snapdragon™ 400
Pin

Pin polyme Li-ion liền máy, sạc lại được

Dung lượng: 2040 mAh

Thời gian đàm thoại:

  • Tối đa 15.8 giờ cho mạng 3G

Thời gian chờ:

  • Tối đa 650 giờ cho mạng 3G
Toàn bộ thông số kỹ thuật
CẦN TRỢ GIÚP?
Hỗ trợ trực tuyến về HTC

Sở hữu HTC Desire 610 Chúng tôi có thể giúp bạn.

Tìm hiểu thêm >

HTC Desire 610
Âm thanh Tuyệt đỉnh
Âm thanh Tuyệt đỉnh
HTC Desire 610

Loa ngoài sẽ có âm thanh to hơn khi được đặt ở vị trí hợp lý. Chính vì vậy mà chúng tôi đã tạo ra loa kép mặt trước HTC BoomSound™ trực diện ngay màn hình chính. Với bộ khuyếch đại tích hợp, âm thanh hướng thẳng về bạn với âm lượng lớn hơn, mang lại một trải nghiệm âm thanh tuyệt đỉnh trên điện thoại thông minh.
HTC Desire 610
Màn hình ấn tượng
Màn hình ấn tượng
HTC Desire 610

Màn hình lớn 4.7", độ phân giải cao kết hợp với sự phân bố tin ảnh hợp lý từ HTC BlinkFeed™, giúp thông tin mới nhất được hiển thị một cách sống động ngay trên màn hình chính, đáp ứng nhu cầu cập nhật thông tin di động mọi lúc mọi nơi. Chỉ cần lướt nhẹ ngón tay, các cập nhật trạng thái từ mạng xã hội Facebook, Twitter, tin tức, tỉ số trận đấu thể thao sẽ ngay lập tức hiện ra trước mắt bạn.
HTC Desire 610
Tốc độ cực nhanh
Tốc độ cực nhanh
HTC Desire 610

Sức mạnh từ bộ vi xử lý lõi tứ cho tốc độ và hiệu suất cực nhanh. Tốc độ truy cập dữ liệu di động 4G cũng giúp việc truyền tải và phát phim mượt mà, đồ hoạ đẹp, đa nhiệm nhanh chóng và lướt web siêu tốc.
HTC Desire 610
Bộ vi xử lý hàng đầu thế giới.
Bộ vi xử lý hàng đầu thế giới.HTC Desire 610

Truy cập internet thật dễ dàng nhờ hiệu suất của bộ vi xử lý Qualcomm® Snapdragon™ 400. Kết nối 4G LTE ở tốc độ cao mang lại khả năng điều hướng nhanh chóng, lướt web ổn định và chia sẻ dễ dàng. Thời lượng sử dụng pin được cải thiện giúp cho thời gian truy cập trực tuyến lâu hơn và giảm bớt thời gian cắm sạc pin.
htc-desire-610_vn
4.0
Tổng thể 4.0 / 5
Mẹo video
Mẹo video

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Kích thước
143,1 x 70,5 x 9,6mm
Trọng lượng
143,5g
Màn hình
4,7 inch, độ phân giải qHD
Tốc độ chip xử lý
Qualcomm® Chip xử lý lõi tứ 1,2 GHz Snapdragon™ 400
Hệ điều hành Android

Android™ với HTC Sense™

HTC BlinkFeed™

Loại Thẻ SIM
nano SIM
Mạng1

2G/ 2.5G - GSM/GPRS/EDGE:

  • 850/900/1800/1900 MHz

3G/3,5G - WCDMA:

  • 850/900/2100 MHz với HSPA+ lên đến 42 Mbps

4G - LTE:

  • EMEA: 800/900/1800/2600 MHz
  • Châu Á: 900/1800/2100/2600 MHz
Bộ nhớ2

Tổng dung lượng: 8GB, dung lượng bộ nhớ trống có thể khác

RAM : 1GB

Khe cắm thẻ mở rộng hỗ trợ thẻ nhớ microSD™ lên đến 128GB (không bao gồm thẻ trong hộp máy)

GPS
Ăngten GPS tích hợp + GLONASS
Cảm biến
  • Gia tốc kế
  • Cảm biến không gian gần
  • Cảm biến ánh sáng
Kết nối
  • Giắc âm thanh stereo 3,5 mm
  • NFC (tùy thị trường)
  • Bluetooth® 4.0 với aptX™ được kích hoạt
  • Wi-Fi®: IEEE 802,11 b/g/n (2,4 GHz)
  • DLNA® để truyền phát không dây nội dung đa phương tiện từ điện thoại sang TV hoặc máy tính tương thích
  • HTC Connect™
  • cổng micro-USB 2,0 (5-pin)
Âm thanh
  • HTC BoomSound™
  • Loa stereo kép mặt trước
  • Sense Voice
Máy ảnh
  • Máy ảnh Chính: 8MP, cảm biến BSI, f/2.4, quay phim 1080p
  • Máy ảnh trước: 1,3MP, cảm biến FSI, quay phim 720p
Đa phương tiện

Định dạng âm thanh được hỗ trợ:

  • Phát lại: .aac, .amr, .ogg, .m4a, .mid, .mp3, .wav, .wma (Windows Media Audio 9)
  • Ghi âm: .aac

Định dạng video được hỗ trợ:

  • Phát lại: .3gp, .3g2, .mp4, .wmv (Windows Media Video 9), .avi (MP4 ASP và MP3)
  • Ghi âm: .mp4
Pin3

Pin polyme Li-ion liền máy, sạc lại được

Dung lượng: 2040 mAh

Thời gian đàm thoại:

  • Tối đa 15.8 giờ cho mạng 3G

Thời gian chờ:

  • Tối đa 650 giờ cho mạng 3G
Bộ đổi điện AC

Khoảng điện áp/tần số: 100 ~ 240 V AC, 50/60 Hz

Đầu ra dòng DC: 5 V và 1 A

  1. Băng tần mạng ở các khu vực có thể khác nhau, tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động và vị trí của bạn. 4G LTE chỉ có sẵn ở một số quốc gia nhất định. Tốc độ tải lên và tải xuống cũng tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động.
  2. Dung lượng bộ nhớ khả dụng có thể ít hơn tuỳ thuộc phần mềm của máy. Có khoảng 3.9 GB bộ nhớ dành để lưu trữ nội dung của người dùng. Dung lượng bộ nhớ trống có thể thay đổi tuỳ thuộc vào các phiên bản cập nhật phần mềm và ứng dụng được cài đặt trên điện thoại.
  3. Thời gian sử dụng pin (thời gian đàm thoại, thời gian chờ, v.v.) tùy thuộc vào mạng và cách sử dụng điện thoại.

    Thời gian chờ được đề cập trong phần thông số kỹ thuật ("thông số kỹ thuật") là một tiêu chuẩn ngành chỉ dùng để so sánh các thiết bị di động khác nhau trong những điều kiện tương đương. Mức tiêu hao năng lượng trong chế độ chờ còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm nhưng không hạn chế ở mạng điện thoại, chế độ cài đặt, vị trí, sự di chuyển, cường độ sóng và số lượng thuê bao tập trung tại khu vực đó . Do đó, việc so sánh thời gian chờ của các thiết bị di động khác nhau đang sử dụng thông số kỹ thuật như vậy chỉ có thể được thực hiện trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ của phòng thí nghiệm . Khi sử dụng bất kỳ thiết bị di động nào trong điều kiện thực tế, thời gian chờ sẽ có thể thấp hơn và phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố đã nêu trên.

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước
Xem tất cả các mẫu điện thoại thông minh

Cho dù bạn biết chính xác mẫu điện thoại nào mình đang tìm kiếm, hoặc muốn tham khảo cho đến khi tìm được mẫu điện thoại phù hợp, chúng tôi cũng đã tập hợp mọi thông tin cần thiết cho bạn.

Điện thoại đang được chú ý nhiều nhất - HTC One

Trong hàng loạt những sản phẩm do chúng tôi tạo ra để đáp ứng những nhu cầu khác nhau, nếu chúng tôi chỉ được phép giới thiệu một mẫu điện thoại duy nhất thì đây sẽ là chiếc điện thoại mang đến nụ cười hài lòng dành cho bạn.